--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
ăn xin
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
ăn xin
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: ăn xin
+ verb
To beg
người ăn xin, hành khất
beggar, mendicant
Lượt xem: 1007
Từ vừa tra
+
ăn xin
:
To begngười ăn xin, hành khấtbeggar, mendicant
+
quảng giao
:
(từ cũ) Have a wide cricle of acquaintances, have a wide acquantance
+
phi lộ
:
Lời phi lộ
+
regardless
:
không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấphe just went ahead regardless of consequences hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quảregardless of danger bất chấp nguy hiểm
+
lecherous
:
phóng đâng, dâm đãng